| bằng nửa con mắt | Coi thường, khinh rẻ người khác một cách quá đáng: Lão ta cậy của, nhìn người bằng nửa con mắt. |
| Sau khi rời đất Mỹ với cái thai 3 tháng mà thằng bạn trai khốn nạn không nhận con , cô về nước và đối mặt với cái định kiến cũ mèm của xã hội ngày nay , họ nhìn cô bbằng nửa con mắt, cộng đồng thì chĩa mũi dao nhọn vào những người phụ nữ có con chưa chồng như cô. |
* Từ tham khảo:
- bằng phẳng
- bằng riến
- bằng sáng chế
- bằng sắc
- bằng thừa
- bằng trạc