| bằng an | tt. C/g. Bình-an, bường-an, mạnh giỏi, không việc gì trắc-trở: Việc nhà cũng bằng-an. |
| bằng an | - (id.). x. bình yên. |
| Bằng An | - (xã) h. Quế Võ, t. Bắc Ninh |
| bằng an | tt. Bình yên: Cuộc sống vẫn bằng an. |
| bằng an | tt Như bình an: Bằng an vô sự. |
| Ông lầm lẫn quá ! Vùng đồng bằng an Thái , lúc ông giáo về , đã trở thành một miền đất ổn định. |
| N. Gumiliev chưa từng đến Việt Nam và xứ Đông Dương , vậy tại sao ông có thể viết được những câu thơ đẹp đẽ và mơ mộng đến thế? Hay ông tưởng tượng ra xứ An Nam? Thấy bài thơ An Nam quá hay , nhà thơ Hồng Thanh Quang đã dịch ra tiếng Việt và in trong tập Một góc thơ Nga năm 2001 : Vầng trăng lơ lửng treo Giữa khung trời vô tận Gió quanh quẩn rặng tre Hương thơm tràn mát đậm Cả gia đình bằng an Những người lớn uống trà Đọc thơ ngoài vườn biếc Đàn trẻ đùa trong nhà Hồn nhiên và ríu rít Tiếng khóc nào oa oa Cảnh đời hoan lạc thế Nào có nghĩa gì đâu Những bạc tiền , danh giá Nếu ta biết đời sau Luôn hậu sinh khả úy Sau nhiều năm tìm hiểu người ta đã phát hiện ra N |
| Quân đội Nga dự định thay thế AK 74 bbằng an94 hoặc AK 12 có độ chính xác cao và tầm bắn xa hơn. |
| Cha xứ , các sơ , ông trùm , ông chánh xứ , bà quản , giáo dân , dăm ba đứa nhóc lớp Khai tâm , mấy đứa Thêm sức và gia đình tôi , tất cả ngồi chờ , chờ trong lo sợ , miệng lầm rầm khẩn nguyện cho dì Tâm bbằng anvô sự. |
* Từ tham khảo:
- bằng bặn
- bằng bẵng
- bằng cấp
- bằng chà bằng lứa
- bằng chạn
- bằng chân