| bằng cấp | dt. C/g Cấp-bằng, giấy chứng tài-năng, sức học hoặc chức-vụ do nhà thẩm-quyền cấp-phát: Bằng-cấp trung-học, bằng-cấp đánh máy, bằng-cấp lái xe, bằng-cấp hội-viên. |
| bằng cấp | dt. 1. Giấy chứng nhận đã thi đỗ một cấp học nào đó nói chung: sao chụp các bằng cấp để làm hồ sơ xin việc. 2. Trình độ học vấn có hệ thống, cao: một cán bộ có bằng cấp. |
| bằng cấp | dt (H. bằng: dựa vào; cấp: cấp cho) Giấy công nhận là thi đỗ: Ông ấy học không phải vì bằng cấp. |
| bằng cấp | dt. Giấy làm bằng của chính-phủ cấp cho những thí-sinh trúng tuyển. |
| bằng cấp | d. Giấy chứng chỉ của chính quyền phát cho những người đỗ tốt nghiệp để làm tin. |
| Trong buổi kinh tế khủng hoảng này , cái bằng cấp ấy người ta cũng khó lòng mà tìm được việc. |
| Quan hệ yêu đương trong sáng , trong khi "Trai không vợ , gái chưa chồng"... Ông Triệu Ngọc Sơn , học trò của Nguyễn Thông , đồng thời là trưởng bộ môn bóng đá hồi đó của Trường TDTT Trung ương kể : "Thầy Thông không bằng cấp , nhưng danh tiếng thì lẫy lừng , vì vậy , để loại ông ra , người ta đã tạo cớ vi phạm đạo đức... Và ‘kịch bản’ được hoàn tất trong khi ai cũng biết vợ ông bỏ vào Nam sống tại Sài Gòn và đã lấy chồng...". |
| Làm thằng đàn ông có tài , có bằng cấp , được học hành đi đây đi đó như anh mà ngày ngày ngồi chống gốc như con chim gõ kiến nghe nát ruột lắm ! Cái đó để cho mấy đứa con gái mới lớn nó làm. |
| Ai đời Đại hội Đảng cũng phải thốt lên trước tình trạng chạy tràn lan : chạy chức , chạy quyền , chạy tội , chạy bằng cấp , huân chương. |
| Du lại có bằng cấp đàng hoàng , tính cách tháo vát , nhanh nhẹn nên đâu cần cánh tay nào giúp đỡ. |
| Người có bằng cấp cao chưa chắc kiến thức chuyên môn vững vàng , vì họ thiếu cập nhật hay chẳng có nghiên cứu. |
* Từ tham khảo:
- bằng chà bằng lứa
- bằng chạn
- bằng chân
- bằng chân như vại
- bằng chị bằng em
- bằng chứng