Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
biêu
đt. Nh. Bêu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
biêu
- nêu lên cho mọi người biết
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
biêu
đgt.
Bêu:
biêu xấu
o
biêu danh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
biểu
-
biểu
-
biểu
-
biểu bì
-
biểu cảm
-
biểu chứng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng có tác dụng bổ dưỡng gần giống cá lạc , bong bóng cá chẽm (cá vược , ngư b
biêu
, ngư phù) , có giá 4 ,9 triệu đồng/kg.
Trước trận El Clasico tại vòng 12 La Liga , tờ ESPN đã bầu chọn ra đội hình b
biêu
biểu kết hợp giữa Real Madrid với Barcelona (sơ đồ 4 2 3 1).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
biêu
* Từ tham khảo:
- biểu
- biểu
- biểu
- biểu bì
- biểu cảm
- biểu chứng