| biết thóp | đgt. Thấy được chỗ yếu, chỗ sơ hở để có thể lợi dụng: Biết thóp anh chàng sợ vợ nên mới hù doạ cho một mẻ. |
| biết thóp | đgt Biết được điều người khác muốn giấu: Biết thóp nó sẽ trốn đi, anh ấy chờ sẵn cổng làng. |
| biết thóp | đg. Biết chỗ sơ hở trong một chuyện, một việc mà người khác muốn giấu. |
| Ta thừa biết thóp các người rồi ! Sau đó người đàn ông quay sang bắt chuyện , với cô bạn gái của ta thật , cô bạn gái vui vẻ bắt chuyện. |
| biết thóp được sự tình đó , Nguyễn Khải thú lắm , thường hình dung ra những màn kịch : "A , bây giờ ngồi một mình chắc là cu cậu đang nói to lên rằng nàng ơi , kẻ hèn mọn này sẵn sàng làm tôi mọi cho nàng , sẵn sàng quỳ dưới chân nàng !". |
* Từ tham khảo:
- biết thời biết thế
- biết tỏng
- biết tỏng tòng tong
- biệt
- biệt
- biệt dạng