| biết người biết ta | 1. Thấu hiểu, đánh giá đúng mình và thực lực của người khác, nhất là đối với đối phương, kẻ thù của mình. 2. Hiểu mình, hiểu người khác để xử sự cho phải lẽ ở đời, không tranh giành, tham lam, biết nhường nhịn, sống hài hoà, biết điều với mọi người xung quanh. |
| biết người biết ta | ng Khuyên giữ quan hệ đúng mức giữa mình với người khác: Trong việc xã giao, cần biết người biết ta. |
| Hướng về dân , tất cả cho dân , dân thì vì dân tộc , đoàn kết một khối , hy vọng Việt Nam sẽ ung dung tự tin bước vào năm mới với một tâm thế của những người biết người biết ta , biết cương biết nhu , nhường nhịn sẻ chia và thương người như thể thương thân để chiến thắng và phát triển.... |
| Theo tôi có một vài nguyên tắc cơ bản sau đây : Một , người tham gia tranh luận (nhất là trong vấn đề học thuật chuyên sâu) trước hết phải có lòng tự trọng , bbiết người biết ta. |
| Chàng diễn viên 26 tuổi cũng rất khiêm tốn , bbiết người biết takhi đi lên từ những vai phụ , thứ chính và mới đây nhất là nam chính. |
| Nhà không nhiều điều kiện , nhưng đủ để giáo dục con cháu , sống bbiết người biết ta, mẹ của Noo Phước Thịnh nhắn con trai. |
| Bước vào trận đấu , Croatia chọn lối chơi phòng ngự phản công bbiết người biết tatrước một Argentina được đánh giá mạnh hơn. |
| Về chiến thuật , ông thầy người Nhật tỏ ra rất bbiết người biết takhi cho rằng thi đấu với một đội bóng lớn như Manchester City , mọi lựa chọn chiến thuật đều có thể trở nên vô nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- biết ơn
- biết phúc đâu mà cầu, biết tội đâu mà tránh
- biết rõ ruột gan
- biết sự đời, mười đời chẳng khó
- biết tay
- biết thân