| bắn loạt | Bắn đồng thời từ nhiều khẩu pháo (cối) trên một trận địa để tăng uy lực trong chiến đấu hoặc dùng trong các buổi lễ long trọng. |
| Theo ông , trong tay bọn khủng bố ở Syria có "tất cả các loại hệ thống tên lửa sản xuất trong nước và có những thứ được cung cấp trước đó chúng có thể được gọi là phiên bản tương tự hệ thống tên lửa bbắn loạtGrad. |
| Vasilyok dùng các kẹp đạn để bbắn loạt. |
| Sau khi Triều Tiên bbắn loạttên lửa mới nhất về phía Biển Nhật Bản , các nghị sĩ Nhật Bản đang kêu gọi nước này thông qua một chính sách quân sự mới nhằm đối phó lại với nước láng giềng có vũ khí hạt nhân. |
| Pháo phản lực bbắn loạtBM 21 được quân đội Việt Nam cải tiến nâng cấp Trong Kháng chiến cứu nước lần thứ hai , các vũ khí tên lửa Liên Xô không chỉ đã được giao cho QĐND Việt Nam mà cả Lực lượng Giải phóng miền Nam Việt Nam. |
| Các vị trí còn lại bao gồm : hướng 6 giờ , đưa súng vào chế độ bbắn loạt3 viên , tốc độ bắn tương đương với khẩu carbine M4 của Mỹ ; vị trí 3 giờ là chế độ bán tự động ; cuối cùng , vị trí 0 giờ kết hợp khả năng bắn tự động hoàn toàn trên súng trường tấn công lẫn khai hỏa khẩu súng phóng lựu. |
* Từ tham khảo:
- bắn mìn
- bắn nhạn ven mây
- băn như đổ đạn
- bắn như mưa
- bắn như vãi cát
- bắn như vãi đạn