| bạn tri kỷ | dt. Người bạn hiểu mình, hiểu cả chí-hướng, tâm-sự của mình và sẵn-sàng với mình trong mọi việc. |
| Bà Tuân thấy thế lại càng tỏ vẻ thân mật hơn ; bà như một người bạn tri kỷ của Trác , chuyện trò thầm kín ra vẻ thương yêu nàng lắm. |
| Không thì... Nhưng có đi đến đâu ! Chẳng khác gì Đỗ Phủ gặp Lý Qui Niên ở Giang Nam , viết tặng bạn tri kỷ hai câu thơ : Chính trị Gian Nam hảo phong cảnh Lạc hoa thời tiết hựu phùng quân. |
| Hai người nằm nghiêng úp mặt vào nhau như hai người bạn tri kỷ đang trò chuyện , tay anh ôm ngang lưng bạn , và bạn gác cái chân bị thương qua người anh. |
| Tớ nói bạn là bạn tri kỷ , bạn chiến hào ấy chứ. |
| Giữa họ , hình như không chỉ có tình thân thiết ruột thịt , mà còn như một đôi bạn tri kỷ. |
| Hai người nằm nghiêng úp mặt vào nhau như hai người bạn tri kỷ đang trò chuyện , tay anh ôm ngang lưng bạn , và bạn gác cái chân bị thương qua người anh. |
* Từ tham khảo:
- tứ thời
- tứ thời bát tiết
- tứ thư
- tứ trụ
- tứ trung
- tứ tuần