| bán tống bán tháo | Nh. Bán tống bán táng. |
| Người dân Quỳnh Nhai hận đàn dã thú lắm , song không làm gì được , đành phải vào rừng xả phần thịt xương còn lại , gánh ra chợ bbán tống bán tháo. |
| Nếu có dự án giảm giá hoặc đưa ra khung giá chào bán cạnh tranh hơn các dự án lân cận , đó là do chủ đầu tư chủ động cắt giảm chi phí , tiết kiệm từng gói thầu hoặc cắt lỗ để tránh bị thâm hụt tài chính chứ không phải là bbán tống bán tháo... Ông Nguyễn Văn Đực , Phó giám đốc Công ty BĐS Đất Lành cũng nhìn nhận , khi mặt bằng lãi suất trên thị trường giảm xuống , thị trường BĐS mới có cơ hội ngoi lên được. |
| Ông cho rằng vì phải bbán tống bán tháo, chính Ảrập Saudi bị lỗ , và người khác sẽ kiếm lợi. |
| Lần này , ông mang cái xe đạp , tài sản đáng giá duy nhất của hai vợ chồng , bbán tống bán tháođể lấy tiền chi phí cho chuyến thám hiểm. |
| Theo chia sẻ của BLV Quang Huy , sẽ không có chuyện Infront Sports & Media bbán tống bán tháonhư cách đây 4 năm nữa. |
| Sau khi cập bến Old Trafford với mức giá kỷ lục , cựu tiền vệ người Argentina đã không thể chứng tỏ tài năng và bị bbán tống bán tháocho Chelsea với giá 15 triệu bảng sau 2 mùa giải khoác áo "Quỷ đỏ". |
* Từ tham khảo:
- bán tống táng
- bán trả dần
- bán trả góp
- bán trôn nuôi miệng
- bán trời không mời thiên lôi
- bán trời không văn tự