| bản thử | dt. Bản vỗ thử sau khi sắp chữ xong để dò lại mà sửa những chỗ sai trước khi cho máy in chạy (épreuve). |
| bản thử | dt. Bản in xem thử để sửa những chỗ sai. // Bản thử đầu. |
| Tính năng Raid Battle sẽ được đưa ra chậm hơn , trong vài tuần tới và sẽ bắt đầu bằng phiên bbản thửnghiệm tại một vài địa điểm Gym nhất định. |
| Phiên bbản thửnghiệm tại Test Lab là model có dung lượng cao nhất , lên đến 128GB Kingston DataTraveler Elite G2 có thiết kế dạng nắp đậy truyền thống và kích thước hơi lớn so với hầu hết USB lưu trữ hiện nay. |
| Logres : Japanese RPG Mới đây , hãng Marvelous Inc. và Aiming Inc. đã cho ra mắt bbản thửnghiệm đầu tiên phiên bản tiếng Anh của Logres : Japanese RPG. |
| Vào thời điểm hiện tại , Total Clash đã cho phép người chơi đăng ký trải nghiệm sớm với phiên bbản thửnghiệm. |
| Sau nhiều năm phát triển , Cổ Kiếm Kỳ Đàm Online vẫn chỉ dừng lại ở các bbản thửnghiệm. |
| Thậm chí trải qua nhiều năm phát triển , trò chơi cũng được nâng cấp đồ họa theo từng phiên bbản thửnghiệm , nhiều game thủ đánh giá sản phẩm này sở hữu nền đồ họa không thua kém những game online 3D đã ra mắt trước đó như Tiếu Ngạo Giang Hồ hay Thiên Nhai Minh Nguyệt Đao. |
* Từ tham khảo:
- tị nghĩa nhược nhiệt
- tị thế
- tị thông
- tị tố
- tị trần
- tị xuyên