| bán sỉ | đt. Bán nguyên lố, nguyên tá, bán cho nhiều người mua về bán lại // Bán lẻ, bán ít cho người mua dùng (nghĩa Bắc). |
| bán sỉ | 1. Nh. Bán buôn. 2. Nh. Bán lẻ. |
| bán sỉ | đgt (Động từ này ở hai miền có nghĩa trái ngược nhau) Bán lẻ (ở miền Bắc); Bán buôn (ở miền Nam): Không có vốn, phải ngồi bán sỉ nhặt từng đồng (Miền Bắc); ánh chuyên nghề bán sỉ trà miền Bắc gửi vào (Miền Nam). |
| bán sỉ | dt. Cũng như tiếng bán buôn. |
| bán sỉ | đg. 1. Bán lẻ. (đph). 2. Bán buôn. |
| bán sỉ | (Tiếng Nam-kỳ là bán cất, bán buôn). |
| Vì số lượng ít nên năm nay đào tiên chúng tôi chỉ bán lẻ chứ không bbán sỉnhư năm trước , giá khoảng 300.000 600.000 đồng một trái , ông Thành nói. |
| Thứ nhất , nông dân người thu gom thương lái người bbán sỉ(vựa) người bán lẻ siêu thị người tiêu dùng. |
| Tài khoản H.N.A cho biết , giò me ổ 0 ,5 kg giá 120 nghìn đồng , 240 nghìn đồng/kg , không bbán sỉ. |
| Tuy nhiên , tại 1 cơ sở sản xuất giò me khác , cũng ở xã Nam Nghĩa , khi chúng tôi đóng vai người buôn giò , được người phụ trách cho biết , bbán sỉ150 nghìn đồng/kg (tuần trước là 140 nghìn đồng) , bao chi phí gửi xe đến TP.Vinh , cam đoan là giò bằng thịt me 100% , ăn vào nghiện luôn (?). |
| Vì số lượng ít nên năm nay đào tiên chúng tôi chỉ bán lẻ chứ không bbán sỉnhư năm trước , giá khoảng 400.000 600.000 đồng một trái. |
| Cảnh sát thu hàng chục nghìn hộp thuốc giả Ảnh : Vnexpress Từ đầu năm 2017 đến nay , Hằng mua thuốc do Việt Nam sản xuất đưa cho Tâm mang về nhà ở hẻm 364 Tô Ký (P.Tân Chánh Hiệp , Q.12 , TP.HCM) để bóc tách , dán nhãn thuốc do nước ngoài sản xuất rồi bbán sỉcho khách. |
* Từ tham khảo:
- bán sinh bán thục
- bán sống bán chết
- bán sơn địa
- bán thành phẩm
- bán thân bất toại
- bán thân hãn