Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bão táp mưa sa
Gian nan, khổ ải, nguy hiểm, ví như đi trong mưa bão dồn dập:
Dù bão táp mưa sa cũng không sờn lòng nản chí.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bão táp phong ba
-
bão tân cứu hoả
-
bão tố
-
bão tuyết
-
bão từ
-
báol
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiến cánh vỡ tổ bay ra
bão táp mưa sa
+a sa gần tới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bão táp mưa sa
* Từ tham khảo:
- bão táp phong ba
- bão tân cứu hoả
- bão tố
- bão tuyết
- bão từ
- báol