| bàn rộng | đt. Tán rộng, nới rộng câu chuyện đang bàn-bạc ra ngoài phạm-vi: Bàn rộng quá e thiếu thực-tế chăng? |
Trước cửa nhà thờ , ông tuần , bà Hai và Đình , Thuận với mấy đứa cháu đương ngồi bên cạnh cái bàn rộng để đầy các thứ tráng miệng. |
| Rồi thì cái bộ tịch loay hoay ngắm nghía của thằng pháo thủ , cùng những trái đạn đuôi chia , bộ chân súng có bàn rộng bè như chân vịt từ đó không rời ra khỏi đầu Ngạn nữa. |
| Chừng như sợ cụ Sáu bàn rộng tới những chuyện không nên trao đổi với kẻ tu hành đã lánh khỏi việc của đời sống rồi , sư cụ vội nói lảng sang chuyện mấy cây mít nhà chùa năm nay sai quả lắm. |
| Là địa bbàn rộngvới diện tích chiếm 95% toàn thành phố , dân cư phân tán , mật độ thấp nhưng khi triển khai thực hiện 2 Đề án nói trên , H. Hòa Vang đã có nhiều cách làm sáng tạo , tích cực và kết quả đạt được rất đáng khích lệ. |
| Đối với các xã thuộc huyện miền núi có địa bbàn rộng, nên đã áp dụng mô hình tận dụng rác thải hữu cơ làm phân bón , rác thải vô cơ được xử lý bằng phương pháp đốt và chôn lấp tại hộ gia đình nhằm giảm thiểu lượng rác thải tập trung tại các bãi tập kết rác sinh hoạt của địa phương. |
| Đại tá Lê Công Thảo , Chính ủy Đoàn KT QP 327 , cho biết : Đơn vị đóng quân và thực hiện nhiệm vụ ở địa bàn trọng yếu của tỉnh Quảng Ninh ; địa bbàn rộng, nhiều đồng bào dân tộc sinh sống , đời sống bà con còn nhiều khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- giờ dần
- giờ dậu
- giờ G
- giờ mẹo
- giờ mùi
- giờ hợi