| bảo mật | đt. Bảo-vệ sự bí-mật // (R) Biện-pháp giữ kín việc nội-bộ: Phòng gian bảo-mật. |
| bảo mật | - đg. Giữ bí mật của nhà nước, của tổ chức. Bảo mật phòng gian. Nội quy bảo mật của cơ quan. |
| bảo mật | đgt. Giữ bí mật những điều được coi là hệ trọng, bí mật của cơ quan, tổ chức: công tác bảo mật o nội quy bảo mật. |
| bảo mật | đgt (H. bảo: giữ; mật: bí mật) Không làm lộ bí mật của bộ phận, của quốc gia: Trong chiến tranh, cán bộ phải quan tâm đến sự bảo mật. |
| bảo mật | Giữ gìn những điều bí mật của cơ quan, của quốc gia. Phòng gian bảo mật là nhiệm vụ chung của mọi công dân. |
| Điều này giúp khách hàng can thiệp kịp thời khi xảy ra các tình huống liên quan đến sever : thay thế , nâng cấp phần cứng , theo dõi tấn công Dịch vụ Data Center cần đảm bảo các yếu tố về hạ tầng , bbảo mật. |
| Ông Nguyễn Hiền Khanh Giám đốc Data Center VNPT cho biết : Các doanh nghiệp cần tỉnh táo tìm hiểu rõ về cơ sở hạ tầng và khả năng bbảo mật. |
| Thêm tính năng , bbảo mậtcho chủ thẻ Với các ứng dụng khác như Internet Banking , Mobile Banking , nhiều NH thương mại cũng không ngừng gia tăng tính năng , bảo mật để khuyến khích thanh toán không tiền mặt. |
| Nhưng gần đây , theo quy định bbảo mậtmới , khách hàng phải đến chi nhánh , phòng giao dịch để xin cấp lại mật khẩu đăng nhập dịch vụ Internet Banking , Mobile Banking. |
| Riêng về mảng công nghệ , MB đã chuẩn bị hạ tầng bbảo mậtđến giải pháp CA chữ ký số , đầu tư hạ tầng cho bảo đảm các điều kiện về bảo mật ở mức độ cao , liên tục cập nhật rà soát hệ thống và có các hướng dẫn về bảo mật thường xuyên cho khách hàng. |
| (Nguồn : webroot.com) Đại diện hãng bbảo mậtKaspersky tại Việt Nam cho hay , người dùng đang gặp phải nhiều mối nguy cơ hơn khi tội phạm nhắm vào tiền ảo , khi mà giá trị của chúng đang tăng nhanh chóng. |
* Từ tham khảo:
- bảo mẫu
- bảo mệnh
- bảo một đàng quàng một nẻo
- bảo nhỏ
- bảo quản
- bảo sanh