Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bạn nhổ
dt. Những người làm công cho các chủ đấu-giá được sân chim, chuyên nhổ lông chim.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gõ hàn
-
gõ mõ
-
gõ mì
-
gõ ngực
-
gõ nhịp
-
gõ thoi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bạn có biết rằng , thói quen tưởng chừng đơn giản này sẽ làm viêm nhiễm nang lông tại vùng da bị tổn thương khi b
bạn nhổ
lông.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bạn-nhổ
* Từ tham khảo:
- gõ hàn
- gõ mõ
- gõ mì
- gõ ngực
- gõ nhịp
- gõ thoi