| gõ nhịp | đt. Nhịp cho người khác hát: Cao-tiệm-Ly gõ nhịp cho Kinh-Kha hát. |
Nhân cười bảo Trương : Anh nhớ nó phải không ? Trương xoè bàn tay khoan khoái nắm cái cạnh bàn tròn và cứng của chiếc tủ ; chàng lấy tay gõ nhịp , và mỉm cười bảo Nhân : Thế là trả xong nợ. |
Cầm đàn gảy khúc cầu hoàng Thiếp xin gõ nhịp cho chàng lựa dây. |
| Viên thẩm phán dỗ dỗ đầu bút xuống mặt giấy như thể gõ nhịp : Chị đã nghe rõ ý kiến của anh Sài chưa ? Tôi nghe rõ rồi ạ. |
| Viên thẩm phán dỗ dỗ đầu bút xuống mặt giấy như thể gõ nhịp : Chị đã nghe rõ ý kiến của anh Sài chưả Tôi nghe rõ rồi ạ. |
Tiếng giày ai gõ nhịp đường khuyả Cọt kẹt bước chân quen Thang gác Thời gian Mòn thân gỗ Ngôi sao lẻ lạc vào căn xép nhỏ... Mùi hoàng lan mà Phan Vũ nhắc đến chính là những cây hoàng lan trồng trong các biệt thự lớn. |
| Thanh âm phát ra từ hai chiếc muỗng của người chơi đã không còn là tiếng ggõ nhịpkhô khan , mà trở thành những giai điệu lạ , có cung bậc hẳn hòi. |
* Từ tham khảo:
- thuỷ trung tróc nguyệt
- thuỷ tuyền
- thuỷ văn
- thuỷ văn học
- thuỷ xa
- thuỷ xương bồ