Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bàn lùi
đgt.
Bàn, thảo luận theo hướng thoái lui vì ngại khó:
mới thế đã bàn lùi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bàn lùi
đgt
Đưa ra lí lẽ là không nên tiến hành
: Việc phải làm thì nhất định không bàn lùi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
bàn mảnh
-
bàn máy
-
bàn mưu tính chước
-
bàn mưu tính kế
-
bàn mổ
-
bàn nạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài ông , ai
bàn lùi
, ai phá ngang chỉ tổ mang vạ.
Ngoài ông , ai
bàn lùi
, ai phá ngang chỉ tổ mang vạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bàn lùi
* Từ tham khảo:
- bàn mảnh
- bàn máy
- bàn mưu tính chước
- bàn mưu tính kế
- bàn mổ
- bàn nạo