| bàn thờ | dt. Bàn kê nơi từ-đường, hoặc nơi gian riêng, hoặc giữa căn phố để thờ ông bà: Bàn thờ tổ tiên. |
| bàn thờ | - dt. Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ: Chiếu đã trải trên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi). |
| bàn thờ | dt. Bàn để thờ cúng; nơi lập ra để thờ cúng nói chung: lập bàn thờ o bàn thờ tổ tiên. |
| bàn thờ | dt Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ: Chiếu đã trải trên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi). |
| bàn thờ | dt. Bàn bày đồ vật thờ cúng. |
| bàn thờ | d. Bàn bày đèn hương để thờ cúng. |
| bàn thờ | Bàn bày đồ thờ. |
| Mợ phán cầm ngay tay nó lôi xềnh xệch xuống sân đánh nó hai roi liền và mắng nó : Ai cho mày ngồi chổng đít vào bàn thờ. |
| Chàng ngẫm nghĩ : Chắc ở cái cột phía bàn thờ vẫn còn những vết dao đánh dấu để đo xem mình cao lên được bao nhiêu. |
| Lờ mờ trong khói pháo , nàng thấy Thân mặc áo thụng xanh đương cúi rạp trước bàn thờ. |
Nàng vừa cúi lễ trước bàn thờ vừa có những ý tưởng phức tạp ấy... Lễ tổ tiên bao giờ cũng chỉ là một cái lệ , nên Loan không thấy mảy may cảm động. |
Lúc Loan về đến nhà , trên bàn thờ đèn nến còn sáng trưng. |
Bà nhìn vào trong , thấy bàn thờ ông Hai , bà Hai còn để đó , liền nói : Chị chưa đem bàn thờ đi ? Loan đáp : Lư hương với cây nến cháu đã bán đi rồi , đấy chỉ có cái bàn không , cháu để lại cho chủ mới. |
* Từ tham khảo:
- bàn thợ
- bàn tính
- bàn tính
- bàn toạ
- bàn tớibàn lui
- bàn tớitính lui