| bạn đồng niên | dt. Bạn bằng tuổi nhau. // (R) Bạn cùng học chung một niên-khoá hoăc thi vô làm việc một lượt. |
| bạn đồng niên | dt. Bạn cùng tuổi. |
| Đôi mắt trang điểm sâu thăm thẳm cố tìm kiếm trong đám bạn đồng niên cái dáng dong dỏng cao , chỉn chu của Tú. |
Cất chén quỳnh nhớ bạn đồng niên , Giục lòng khách bên đèn sa nước mắt. |
| Cũng như YunJae , YooSu từng trở thành nguồn cảm hứng của vô số shipper châu Á. Không chỉ là thành viên trong một nhóm nhạc , Yoochun và Junsu còn là hai người bbạn đồng niên( cả hai sinh năm 1986). |
| Một Yoochun luôn nghịch ngợm , tìm cách trêu chọc Junsu Một Junsu luân nhường nhịn người bbạn đồng niên. |
| Mấy năm nay , những người bbạn đồng niêncủa ông Thiệp muốn tìm ông thường chả mấy khi qua nhà mà đến thẳng nghĩa địa. |
| Vì chồng tôi và chồng cô bạn thân là bbạn đồng niên, đồng khóa nên hai người hay có những buổi tụ tập cùng nhau. |
* Từ tham khảo:
- sợi dẫn quang
- sợi nhiễm sắc
- sợi quang học
- sợi tóc chẻ làm tư
- sợi tơ kẽ tóc
- sơm sớm