| bạn đồng nghiệp | dt. Bạn cùng làm một nghề: Bạn đồng-nghiệp tài-xế. // (R) Bạn cùng làm chung một xí-nghiệp tuy khác nghề: Đây là các bạn đồng-nghiệp trong hãng: cô X. điện-thoại-viên, thầy Y. kế-toán, cô B. thơ-ký. |
| bạn đồng nghiệp | dt. Bạn cùng nghề. |
| Hơn nữa , những bà giáo , bạn đồng nghiệp , người Pháp hay người Nam cũng vậy , chàng không hề nói chuyện với , và chàng hết sức tìm cách lánh mặt. |
| Chàng đương đăm đăm nghĩ đến câu phê bình của một bạn đồng nghiệp. |
| Một người bạn đồng nghiệp xuống xe nhà đến bắt tay chàng : Sao mấy hôm nay , anh lại đi đường này ? Chương hơi ngượng , đáp : Đường này mát. |
Khi hai người phụ nữ gần đi đến quày mình , Liên nhìn một người như có vẻ quen quen , khẽ quay sang nói với một bạn đồng nghiệp : Quái lạ ! Cái người này hình như tôi đã gặp ở đâu rồi nhưng không hiểu sao tự dưng lại quên bẵng mất ! Người bạn đáp lại : Các cô tây thì phần nhiều giống nhau cả. |
| Các bạn đồng nghiệp ai nấy đều bỏ dở công việc đang làm xúm lại đỡ nàng dậy hỏi han ầm ỹ. |
| bạn đồng nghiệp của chàng nhiều người cũng chỉ có bằng tú tài như chàng mà mỗi tháng kiểm nổi trăm rưỡi , hai trăm , thì sao chàng không tới được số lương ấy. |
* Từ tham khảo:
- cao nghệu
- cao nghị
- cao nghĩa
- cao nghĩa
- cao nguyên
- cao nhã