| báng bổ | đt. Chê-bai, kích-bác: Anh em mà báng-bổ nhau chi. |
| báng bổ | - đgt. Chế giễu thần thánh: Có thể không tin, nhưng không nên báng bổ. |
| báng bổ | đgt. Chế giễu, bài bác một cách phàm tục điều được xem là linh thiêng: báng bổ thánh thần o ăn nói báng bổ. |
| báng bổ | đgt Chế giễu thần thánh: Có thể không tin, nhưng không nên báng bổ. |
| báng bổ | dt. Chê-bai. |
| báng bổ | đg. Chế giễu người trên hoặc thần thánh. Lòng trần báng bổ nói dù có tin (Truyện Chúa Ba). |
| báng bổ | Chê bai, chế bác: Mắt trần nào đã thấy cho, Lòng trần báng-bổ nói dù có tin (truyện Chúa Ba). |
| Nghe có vẻ báng bổ nên ban đầu tôi cứ tưởng các bạn ấy đùa. |
Có lẽ cũng vì báng bổ mà tôi bị trời phạt. |
| Ông Basuki "Ahok" Tjahaja Purnama là người gốc Hoa theo Thiên chúa giáo đầu tiên giữa chức thị trưởng Jakarta , bị truy tố tội bbáng bổkinh Koran. |
| Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc đã mạnh mẽ lên án hành động bắt cóc hơn 200 người Assyria và phá hủy các địa điểm , di tích , bbáng bổđạo Cơ đốc ở vùng Đông Bắc Syria trong tuần qua của lực lượng phiến quân thuộc tổ chức Nhà nước Hồi giáo (IS) tự xưng. |
| Chắc chị đang đay đang nghiến Tươi như một con đĩ bbáng bổthánh thần , lời đã thề đó , nuốt đó , nghiệp phải trả cả đời. |
* Từ tham khảo:
- báng đầu thằng trọc chẳng nể lòng ông sư
- báng nhạo
- bạng
- bạng duật tương trì
- bạng già sinh châu
- bạng nhạng