| bạng | dt. động: Con trai, loại sò ốc ở biển, già có ngọc: Lão bạng sinh châu; Bạng duật tương trì. |
| bạng | Con trai sống ởđáy nước có vỏ cứng hai mảnh: bạng duật tương trì o bạng già sinh châu o Châu báu bạng già o duật bạng tương tranh ngư ông đắc lợi o lão bạng sinh châu. |
| bạng | Cửa bể ở địa-hạt Nghệ-an. |
| bạng | Con trai, dùng nấu ăn được: Lão bạng sinh châu (trai già mới có ngọc châu). |
Bao giờ lở núi Do Xuyên Cạn sông Lạch bạng , lời nguyền mới phai. |
| Đó là , cơ sở 3 của trường TH tư thục Nguyễn Khuyến (đường Mai Lão Bbạng, P.13 , Q.Tân Bình) , trường Tiểu học Kumon (đường Nguyễn Văn Trỗi , Q.Phú Nhuận)... Tại trường Nguyễn Khuyến , ca nhiễm bệnh đầu tiên là nữ sinh L. học lớp 12. |
| Lúc đó , rất nhiều khách hàng đang đi lại ở khu vực sảnh giữa của trung tâm thương mại Vạn Đạt , của tỷ phú giàu có nhất Trung Quốc Vương Kiện Lâm ở BbạngPhụ , tỉnh An Huy , thì trên màn hình lớn của trung tâm bỗng hiện lên một đoạn phim vô cùng nhạy cảm khiến cho nhiều người phải đỏ mặt. |
* Từ tham khảo:
- bạng duật tương trì
- bạng già sinh châu
- bạng nhạng
- banhl
- banh
- banh