| bản điều trần | dt. Chính: Thư, trạng, sớ có kê từng khoản, từng điều để can-gián hoặc đề-nghị với chính-quyền về quốc-kế, dân-sinh: Bản điều-trần của Nguyễn-trường-Tộ, bản điều-trần của Phan-chu-Trinh. |
| Ví dụ cụ thể nhất là bbản điều trầncủa ông Russel trước Tiểu ban châu Á Thái Bình Dương thuộc Ủy ban Đối ngoại Hạ viện Mỹ ngày 5 2 , trong đó ông cảnh cáo Trung Quốc về những yêu sách lãnh thổ ở biển Hoa Đông và biển Đông. |
* Từ tham khảo:
- lãng uyển
- láng
- láng
- láng
- láng bóng
- láng cây