Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bán trả góp
Bán theo phương thức người mua trả dần làm nhiều đợt:
Bán trả góp xe máy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bán trôn nuôi miệng
-
bán trời không mời thiên lôi
-
bán trời không văn tự
-
bán tự động
-
bán tự vi sư
-
bán tước mua quan
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong đó , có 20% căn hộ để cho thuê , 60% căn hộ để b
bán trả góp
, 20% căn hộ chủ đầu tư bán thương mại để bù đắp chi phí đầu tư.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bán trả góp
* Từ tham khảo:
- bán trôn nuôi miệng
- bán trời không mời thiên lôi
- bán trời không văn tự
- bán tự động
- bán tự vi sư
- bán tước mua quan