| bán tống | đgt. Bán với mục đích cốt cho xong, cho kết thúc, thường là với giá rẻ mạt: Bọn trộm cắp bán tống những thứ vừa lấy được. |
| Robbins cho biết : Khi thị trường sụp đổ , mọi người sẽ cho bạn căn nhà của họ , họ sẽ bbán tốngtất cả cổ phiếu họ sở hữu. |
| Bà con bbán tống, bán tháo suốt mấy hôm rồi mà cũng chưa tiêu thụ hết cá trong lồng. |
| Người dân Quỳnh Nhai hận đàn dã thú lắm , song không làm gì được , đành phải vào rừng xả phần thịt xương còn lại , gánh ra chợ bbán tốngbán tháo. |
| Nếu có dự án giảm giá hoặc đưa ra khung giá chào bán cạnh tranh hơn các dự án lân cận , đó là do chủ đầu tư chủ động cắt giảm chi phí , tiết kiệm từng gói thầu hoặc cắt lỗ để tránh bị thâm hụt tài chính chứ không phải là bbán tốngbán tháo... Ông Nguyễn Văn Đực , Phó giám đốc Công ty BĐS Đất Lành cũng nhìn nhận , khi mặt bằng lãi suất trên thị trường giảm xuống , thị trường BĐS mới có cơ hội ngoi lên được. |
| Ông cho rằng vì phải bbán tốngbán tháo , chính Ảrập Saudi bị lỗ , và người khác sẽ kiếm lợi. |
| Lần này , ông mang cái xe đạp , tài sản đáng giá duy nhất của hai vợ chồng , bbán tốngbán tháo để lấy tiền chi phí cho chuyến thám hiểm. |
* Từ tham khảo:
- bán tống bán táng
- bán tống bán tháo
- bán tống táng
- bán trả dần
- bán trả góp
- bán trôn nuôi miệng