| bán đổ bán tháo | đt. Bán với giá rẻ mạt cho mau hết hàng. |
| bán đổ bán tháo | Nh. Bán tống bán táng. |
| bán đổ bán tháo | ng Bán cho nhanh với bất cứ giá nào, miễn là bán được hết: Trước khi đi di cư, gia đình ấy đã bán đổ bán tháo đồ đạc trong nhà. |
| bán đổ bán tháo | dt. cng. Bán đổ. |
| bán đổ bán tháo | đg. Bán với bất cứ giá nào, miễn là bán được hết. |
| bán đổ bán tháo |
|
| Nếu để vậy chỉ khoảng 5 7 ngày là rụng , để vớt vát đồng vốn , bà con phải hái và bbán đổ bán tháonên thu chẳng bù được chi. |
| Nhưng nguy hại nhất là hiện nhiều người đang bbán đổ bán tháoheo với bất cứ giá nào. |
| Không có hiện tượng nhà đầu cơ bbán đổ bán tháođể rút chạy. |
| Những năm trước tỏi cuối vụ luôn có giá cao gần cả trăm ngàn/kg , nhưng năm nay không hiểu sao giá tỏi lại rớt thê thảm chỉ bằng phân nửa mọi năm nên nông dân chúng tôi gặp nhiều khó khăn , nếu không bán thì tỏi mọc mầm hư hỏng , còn bbán đổ bán tháothì lỗ vốn , bà Hoa cho biết. |
| Thời gian này , hàng trăm tấn hành , tỏi của Khánh Hòa , Ninh Thuận đang được bbán đổ bán tháovì nguy cơ mọc mầm. |
* Từ tham khảo:
- bán độ
- bán đợ
- bán đứng
- bán gà cho cáo
- bán gà kiêng ngày trời gió, bán chó kiêng ngày trời mưa
- bán gạo tháng tám, mua vải tháng ba