| bám trụ | dt. Trụ vững, không rời nơi đối đầu với khó khăn nguy hiểm để thực hiện cho bằng được mục đích: bám trụ trận địa o bám trụ nơi đèo heo hút gió. |
| bám trụ | đgt Không rời bỏ; không lơi lả: Bám trụ lấy chủ trương của cấp trên. |
| Nó quẫy đùng đùng như con cá mắc câu , cánh tay với với bám trụ cầu. |
| Palestine ở đâủ Người ta có cho tôi vào không? Liệu tôi có bao giờ gặp lại Jehad không? Ander thì vẫn cố sống cố chết bám trụ ở đây với đống sách chống động đất và mục tiêu kiếm thật nhiều tiền rồi mua một hòn đảo nhỏ ở Philippines an dưỡng tuổi già. |
| Người bám trụ ở đây chủ yếu là bộ đội tự vệ , giao thông , thanh niên xung phong. |
★ ★★ Khi trai tráng xứ này bỏ đi đào vàng trên núi cả năm mới về một lần hoặc làm thuê ở tận thành phố , ngủ giường sắt , ở nhà tầng thì Hơn vẫn bám trụ , ngủ nhà sàn , đun bếp củi. |
| Đa số các nạn nhân là lao động trên các lồng bè ở lại bbám trụgiữ tài sản khi bão đổ bộ bị cuốn chìm. |
| Về phía tàu chở hàng , ít nhất 4 toa của tàu đã bị bẹp rúm lại , tuy nhiên đoàn tàu vẫn bbám trụtrên đường ray. |
* Từ tham khảo:
- bám víu
- bạm
- ban
- ban
- ban
- ban