| bàn máy | dt. Máy may đạp chân: Đem lại bàn máy đạp cho mau. |
| bàn máy | đgt. Bộ phận máy có đế đặt vật liệu chế tạo: bàn máy tiện. |
| bàn máy | dt Bộ phận máy đặt trên một mặt phẳng: Di chuyển bàn máy nặng nề này không phải là dễ. |
| Nhiều đêm tôi mơ tôi có một gia đình , một người vợ ngồi bên bàn máy khâu thỉnh thoảng ngừng chân đạp liếc nhìn đứa con đang ngủ yên trong nôi. |
| Đơn giản hơn là đặt một chậu cây nhỏ như xương rồng , lưỡi hổ , sống đời trên bbàn máyđể chúng hút bớt lượng bức xạ phát ra. |
| Bàn ghế dùng để uống càphê là những chiếc bbàn máykhâu hiệu Singer cũ và những thùng máy thông tin liên lạc từng theo chân người lính trong thời chiến hay những chiếc vali cũ nhuốm màu thời gian. |
* Từ tham khảo:
- bàn mưu tính chước
- bàn mưu tính kế
- bàn mổ
- bàn nạo
- bàn nàn
- bàn nắn