| ban trưa | trt. Hồi trưa, khoảng từ 11 giờ đến lối 15 giờ, lời dùng lúc quá khoảng ấy: Hồi ban trưa, tôi còn thấy nó mà. |
| ban trưa | dt. Khoảng thời gian vào lúc trưa: Ban trưa con đi đâu mà không ngủ o đến giữa ban trưa, chết nắng. |
| ban trưa | trgt Vào khoảng từ 11 giờ đến 18 giờ: Ban trưa nóng bức quá. |
| ban trưa | bt. Về buổi trưa. |
| ban trưa | d. Quãng giữa ban ngày. |
| ban trưa , đường vắng , tiếng gió thổi kẽo kẹt trong những rặng tre già lẫn với một vài tiếng gà gáy xa xa đưa lại và tiếng trong trẻo của mấy đứa trẻ nô đùa dưới ánh nắng ấm áp. |
| Nhưng anh ấy không chịu nghe , nói rằng sợ chị ở nhà mong đợi vì lúc ban trưa có hẹn với chị là về nhà. |
Ghê quá ! ban trưa ở chợ mợ ấy làm chúng tôi hết hồn. |
Cày đồng đang buổi ban trưa Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. |
BK Cấy đồng đương buổi ban trưa Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày. |
Cây đa trốc gốc Thợ mộc đang cưa Gặp em đứng bóng ban trưa Trách Trời vội tối phân chưa hết lời. |
* Từ tham khảo:
- ban vàng
- bàn
- bàn
- bàn
- bàn ăn
- bàn bạc