| bài làm | dt. Bài do học-trò nghĩ và viết ra theo đề-tài của thầy cho. |
| bài làm | - dt. Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn: Bài làm chưa đạt yêu cầu. |
| bài làm | dt. Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn: Bài làm chưa đạt yêu cầu. |
| bài làm | dt Bài học sinh làm theo đề của thầy ra: Thầy giáo chấm kĩ bài làm của học sinh. |
| bài làm | dt. Bài học làm cho quen. |
| bài làm | d. Bài do học sinh làm theo đề của thầy giáo ra cho. |
| Thẻ bài làm chậm. |
| Đứng tên Năm đây không phải là Năm khai tên tuổi lấy môn bài làm ăn và Năm luồn lọt mấy nhà tai mắt để mưu sự làm ăn của mình. |
Nhà phê bình Nguyễn Đăng Mạnh cho biết , có lần ông được tác giả Thơ thơ cho xem một bài làm từ năm 1934. |
Nó giật bài làm của Bắp Rang , tò mò xem và bật ngửa khi thấy đáp số trong bài của thằng này sai bét. |
Mặt Mụn ngoẹo cổ nhìn vào bài làm : Ðúng không đó màỷ Không biết ! Bắp Rang nhún vai – Nhưng điều này thì tao biết. |
Thứ năm tới : bài làm của Bắp Rang chỉ có sáu điểm. |
* Từ tham khảo:
- bài mục
- bài ngà
- bài ngài
- bài ngoại
- bài nung
- bài phù tiên