| bài ngoại | bt. Chống người ngoài, nước khác: Chủ trương bài-ngoại, phong trào bài-ngoại. |
| bài ngoại | đgt. Tẩy trừ, gạt bỏ ảnh hưởng mọi cái của nước ngoài: chính sách bài ngoại o chống ngoại xâm nhưng không bài ngoại. |
| bài ngoại | đgt (H. bài: chống đối; ngoại: ngoài) Chống đối người nước ngoài: Chính sách bài ngoại của vua quan nhà Nguyễn. |
| bài ngoại | đg. Ghét và chống nước ngoài. |
| bài ngoại | Chống-cự người ngoài: Theo về chủ nghĩa bài-ngoại. |
| Hanoinet Ông J. Haider là chính trị gia nổi tiếng song cũng lắm tai tiếng với tư tưởng bbài ngoạivà chính sách chống nhập cư. |
| Nay tôi còn phải đối mặt thêm với cú sốc khi phát hiện bức ảnh lan truyền trên mạng xã hội bởi những người không thể nhìn gì khác ngoài bề ngoài của tôi , những người phán xét dựa trên sự hận thù và bbài ngoại cô gái nói thêm. |
| Người Việt Nam xưa nay vốn cởi mở theo tinh thần tứ hải giai huynh đệ , bốn biển đều là anh em , đâu câu nệ , bbài ngoại, bài xích một ai. |
| Ủy ban chống phân biệt chủng tộc của Liên hiệp quốc ngày 16/5 đã yêu cầu Chính phủ Đức quyết liệt hơn trong việc đối phó , ngăn chặn các vụ tấn công bbài ngoạivà những khẩu hiệu thù địch nhằm vào người nước ngoài tại Đức. |
| Cơ quan này cũng bày tỏ hết sức quan ngại trước sự gia tăng và lan rộng của tư tưởng phân biệt chủng tộc thông qua chính các phong trào chính trị và cả một số đảng phái tại Đức , đồng thời cho rằng Đức đang thiếu các biện pháp hiệu quả để kiểm soát và ngăn chặn xu hướng bbài ngoạiđang diễn ra. |
| Cho tới nay , các chế tài xử phạt hành vi kỳ thị và bbài ngoạikể cả khi có sử dụng bạo lực nhằm vào người nước ngoài không được quy định cụ thể trong luật của Đức. |
* Từ tham khảo:
- bài nung
- bài phù tiên
- bài tập
- bài tây
- bài thác
- bài thuốc