| bại liệt | I. tt. Tổn thương cổ, làm cho không cử động được: Chân tay bại liệt o bại liệt mâý năm nay, phải ngồi một chỗ. II. dt. Bệnh do một loại vi-rút gây tổn thương tuỷ sống làm cho cơ teo và liệt có thể gây tử vong: dich bại liệt o tiêm phòng bại liệt. |
| bại liệt | tt (H. liệt: yếu) Giảm hoặc mất khả năng cử động: Chân tay bại liệt. dt Bệnh truyền nhiễm do siêu vi trùng làm tổn thương tuỷ sống, khiến các cơ bị tê liệt: Cho trẻ em uống thuốc trừ bệnh bại liệt. |
| bại liệt | tt. Tê-bại, không cử-động được; cũng dùng ở trong nghĩa mỏi-mê chân tay, cóng. |
| bại liệt | t. 1. Nh. Bại. ngh, 1. d. 2. Bệnh truyền nhiễm, thường thường trẻ em hay mắc do siêu vi trùng ăn vào tuỷ xương sống làm cho các cơ bị tê liệt. |
| Nhưng anh bị trói đã lâu cánh tay sưng lớn và bại liệt , các đầu ngón tay tê tái , bấm không biết đau , lóng ngóng mãi không viết được một chữ. |
| Ngoại sợ nó như bao đứa trẻ nghèo cùng quê hồi đó , cứ hễ bị vậy mà không tiền chữa trị là chuyển qua bại liệt hay thành bại não. |
| Ngọc bị bệnh tim bẩm sinh , giờ lại bại liệt. |
| Ba mẹ con kia là một gia đình khác , hai đứa bé vừa bị bại liệt vừa bại não. |
| Hoàn cảnh gia đình khó khăn , cha lại bị bbại liệt, N. sợ Tiến sẽ làm hại cha mẹ nên buộc phải miễn cưỡng cho người bác thú tính thực hiện hành vi giao cấu. |
| Tuy nhiên , sau đó ông trở nên trắng tay sau khi bị bbại liệtdo di chứng của tai biến mạch máu não. |
* Từ tham khảo:
- bại liễu tàn hoa
- bại lộ
- bài phong đồi tục
- bại quân
- bại sản
- bại sản khuynh gia