| bác vật | dt. Nhà khảo-cứu, thông hiểu các khoa vạn-vật tự-nhiên... // (R) Kỹ-sư, nhà chuyên-môn một trong các ngành canh-nông, khoáng-sản, điện, cơ-khí, cầu cống... |
| bác vật | - dt. (H. bác: rộng; vật: vật) Từ miền Nam gọi kĩ sư: Một bác vật nông nghiệp. |
| bác vật | Nh. Kĩ sư. |
| bác vật | dt (H. bác: rộng; vật: vật) Từ miền Nam gọi kĩ sư: Một bác vật nông nghiệp. |
| bác vật | dt. Thông-hiểu rộng. Ngr. Chỉ người thông-hiểu rộng (itd). |
| bác vật | (đph). Kĩ sư. (cũ). |
| bác vật | Người thông-hiểu các vật-lý, chuyên khảo-cứu về vật-lý-học. Trong Nam-kỳ thường dùng tiếng này để chỉ chức kỹ-sư chuyên-môn: Quan bác-vật sở cầu đường, quan bác vật sở mỏ. |
| Con hồ ly hóa thành người học trò đến thăm nhà bác vật Trương Hoa (Sách Tiễn đăng). |
| Nhưng chỉ e nói năng vô hiệu , họ lại sinh nghi , trốn sao khỏi cái nạn thành cháy vạ lây , há chẳng nghe câu chuyện hoa biểu hồ tinh ngày trước (3)? Con cáo nói : Những người theo nhà vua đi săn , phần nhiều là võ nhân , bụng không bác vật như Trương Hoa , (4) mắt không cao kiến như Ôn Kiệu (5) , vậy chắc không việc gì mà sợ. |
(4) Trương Hoa người đất Phương Thành đời nhà Tấn học nhiều xem rộng , cái gì cũng biết , có làm ra sách bác vật chí ; người đời bấy giờ ví Hoa như Tử Sản nước Trịnh đời xưa. |
* Từ tham khảo:
- bạc
- bạc
- bạc
- bạc ác
- bạc ác tinh ma
- bạc bẽo