| bạch đậu khấu | dt. (thực): Loại cây, trái có hột, khí nóng, vị cay, mùi thơm, không độc. |
| bạch đậu khấu | dt. Cây mọc hoang và được trồng để làm thuốc, sống lâu năm, thân rễ có vẩy, thân mang lá cao 2-3m, lá mọc so le, không cuống, hình mác, quả hình cầu dẹt, màu trắng tro, hạt được chế biến làm vị thuốc chữa đau dạ dày, đầy bụng, nôn ọe và các bệnh về phổi; còn gọi là đậu khấu. |
| bạch đậu khấu | dt (thực) (H. đậu: hạt đậu; khấu: tên cây) Cây thân cỏ cùng họ với gừng, lá dài, mặt dưới có lông, quả có khía dọc: Bạch đậu khấu là một thứ thuốc Đông y. |
| bạch đậu khấu | dt. (th) Thứ đậu khấu trắng dùng làm thuốc trị một vài chứng đau bụng rất hay. |
| Với món Trà Masala này , nguyên liệu phổ biến thường là tiêu , gừng , quế , hồi , thảo quả , đinh hương , bbạch đậu khấuTrong công thức gợi ý dưới đây , chúng ta sẽ sử dụng những nguyên liệu dễ tìm và tương đối dễ uống nhưng cũng không mất đi hương vị ấn tượng của thức uống độc đáo này : Trà đen (Lipton túi lọc) : 2 gói Sữa tươi không đường nguyên kem : 200ml Thảo quả : 1 quả Quế : 1 thanh nhỏ Đinh hương : 1 nhúm Gừng : 3 4 lát Nước lọc : ½ cốc Đường tùy khẩu vị Cách làm như sau : Rang qua quế , thảo quả , đinh hương cho thơm. |
| Sản phẩm được quảng cáo mang mùi hương của cam Bergamot , bbạch đậu khấu, hoa oải hương , thuốc lá , quế , đàn hương trắng , xạ hương và tinh dầu chuối. |
* Từ tham khảo:
- bạch điến
- bạch điến phong
- bạch đinh
- bạch định
- bạch đồng nữ
- bạch ế