| bách thanh | bt. Bách-thiệt, chim khướu, biết nói nhiều giọng // (R) Người nói nhiều, nói luôn miệng. |
| bách thanh | Nh. Chàng làng. |
| bách thanh | dt (động) (H. bách: một trăm; thanh: tiếng) Loại chim khướu nhỏ: Có người ví kẻ ba hoa với chim bách thanh. |
| bách thanh | Tên con chim khướu, cũng gọi là "bách-thiệt", nghĩa là nói được nhiều giọng. Thường dùng để chỉ những người hay nói luôn miệng, nói giọng nào cũng được. |
| Bỗng nhớ Câu ca dao , mà giờ đây mình mới hiểu rằng , nó chưa nói hết được cảnh đẹp mê hồn ở đây : "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ" Chính trong phong cảnh hữu tình đó , mình đã nghe tiếng gà rừng gáy trong một bùi cây thấp ở không xa con đường mòn vết chân người Đã nhìn và nghe chim bách thanh hót , con chim đứng thèo đảnh trên một tảng đá , cái tảng đá như con cóc nghếch mõm lên trời. |
* Từ tham khảo:
- bách thảo
- bách thảo sương
- bách thắng
- bách thú
- bách tiết
- bách tính