| bách nghệ | - tt. (H. bách: một trăm; nghệ: nghề) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc: Trường bách nghệ cũ của Hà-nội. |
| bách nghệ | dt. Mọi nghề, đủ các nghề: Trường đào tạo bách nghệ. |
| bách nghệ | tt (H. bách: một trăm; nghệ: nghề) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay và máy móc: Trường bách nghệ cũ của Hà-nội. |
| bách nghệ | Nht. Bách-công. |
| bách nghệ | d. Các nghề lao động chân tay nói chung. |
| bách nghệ | Cũng như "bách-công". |
| Trương nhận ra mình đã đi đến trường bách nghệ. |
| Thời ấy , nhà vua xuống chiếu cho quan địa phương phải làm sổ đệ dâng về những môn bách nghệ trong nước và tên họ những người có tài thủ công trong các môn ấy. |
| Về các phường làm giấy bán giấy , một hạt Hà Đông , nhà họ Chu được đứng đầu vào sổ kê khai bách nghệ. |
* Từ tham khảo:
- bách nhách
- bách nhân bách khẩu
- bách nhân bách tính
- bách nhật
- bách nhật
- bách nhật bạch