Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bách linh
dt.
Các hồn thiêng; chúng sinh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
bách linh
dt
(H. bách: một trăm; linh: thần linh) Các vị thần
: Đền thờ bách linh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
bách linh
Các hồn thiêng, chúng-sinh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
bách nghệ
-
bách nhách
-
bách nhân bách khẩu
-
bách nhân bách tính
-
bách nhật
-
bách nhật
* Tham khảo ngữ cảnh
An Dương có miếu Cô Trôi ,
bách linh
, Phúc Xá có đền Lánh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bách linh
* Từ tham khảo:
- bách nghệ
- bách nhách
- bách nhân bách khẩu
- bách nhân bách tính
- bách nhật
- bách nhật