| ba giăng | dt. Giống lúa có thời gian từ lúc gieo mạ đến lúc chín chỉ trong vòng ba tháng, thường cấy vào vụ thu: cấy ba giăng. |
| ba giăng | tt Nói thứ lúa từ lúc gieo mạ đến lúc gặt chỉ mất ba tháng: Em về giã gạo ba giăng, để anh gánh nước Cao-bằng về ngâm (cd). |
| ba giăng | t. Nói thứ lúa, từ lúc gieo mạ đến lúc gặt chỉ có ba tháng: Gạo ba giăng. |
Ai về giã gạo ba giăng Để anh gánh nước Cao Bằng về ngâm. |
| Mà ở đây , có cái hương thơm gì dìu dịu thế ? à , đấy là hương luba giăng(ng , mà tiếng rung động nhè nhẹ kia chính là tiếng ân tình nhỏ bé của những bông thóc thơm thơm ngã vào lòng nhau để tìm sự ấm áp trước ngọn gió vàng hiu hắt. |
| Đây là mùa gaba giăng(ng cơm thổi lên ăn quên chết. |
| Nhưng ngon cách mấy đi nữa thì cũng không có cách gì so sánh được với gaba giăng(ng tháng mười. |
* Từ tham khảo:
- ba giỏi
- ba gù
- ba hoa
- ba hoa chích chòe
- ba hoa thiên địa
- ba hoa thiên tướng