| ba phải | dt. (lóng) Sao cũng được, ai sao tôi vậy, tính người không chủ-định, thế nào cũng cho là phải. |
| ba phải | - t. Đằng nào cũng cho là đúng, là phải, không có ý kiến riêng của mình. Con người ba phải. Thái độ ba phải. |
| ba phải | tt. Không có hoặc không dám bộc lộ quan điểm, chính kiến riêng, nên hay thay đổi dễ chấp nhận tất cả, bên nào cũng cho là phải, là đúng: thái độ ba phải o Một con người ba phải ai nói cũng nghe, cũng gật. |
| ba phải | tt Không có ý kiến riêng, ai nói thế nào cũng cho là phải: Hỏi ý kiến ông ba phải ấy làm gì. |
| ba phải | t. Không có ý kiến dứt khoát, ai nói thế nào cũng cho là đúng. |
| ba phải | Không có ý kiến nhất-định, thế nào cũng cho là phải. |
| Ông trả lời dấm dẳng , ba phải. |
| ba phải dùng tận lực đấm trả vào mặt Năm. |
| Bà sinh ra ba nên ba phải sợ bà. |
Kể về một người bạn có thói quen ba phải , đúng hơn là nhút nhát , cầu an , tính toán đủ điều mới có ý kiến , Nguyễn Minh Châu bảo : Nếu phải viết về thằng này , mình sẽ tả nó đứng trong căn phòng lát toàn loại đá hoa nhỏ bằng độ bàn tay , cả sàn , cả tường , cả trần đều bằng đá hoa , và nó cứ đứng giữa phòng mà tính , đi một bước lại tính một bước Xem nào , mình đang ở vào hàng thứ mấy rồỉ Bước này sẽ rơi vào hàng thứ mấỷ Lại có lần nhân bàn về nhu cầu cần thiết mà cũng là tính cách tất yếu của sáng tác , Nguyễn Minh Châu phác ra một hình ảnh tượng trưng. |
| Má tôi bứt ba phải xa sông , nhưng chính bà cũng biết , những dòng nhớ vẫn tiếp tục chảy mãi trong hồn ông. |
| Người ta thường ghét nhất là người bba phải, nhưng lại không thích nhất là người quá rạch ròi đúng sai. |
* Từ tham khảo:
- ba phích
- ba quân
- ba quân thu vào một tướng
- ba que
- ba que xỏ lá
- ba quyết tâm