| ba máu sáu cơn | Nổi khùng, tức giận, ghen ghét, lồng lộn sôi sục: Ba máu sáu cơn bà chửi cho nó một trận o nối ba máu sáu cơn. |
| ba máu sáu cơn | ng Nói người phụ nữ giận dữ ghê gớm: Trêu thế, bà ấy ba máu sáu cơn bây giờ. |
| ba máu sáu cơn |
|
| ba máu sáu cơn. Bà điên cuồng như chính chồng mình đang đưa gái vào nhà nghỉ |
| Trước những lời trơ trẽn này của Laura Simpson , vô số bà vợ ở nước Anh đang bba máu sáu cơndội cơn mưa gạch đá vào tài khoản mạng xã hội của cô ả này. |
* Từ tham khảo:
- ba mặt một lời
- ba mớ
- ba mũi giáp công
- ba mứa
- ba mươi được ăn mồng một tìm đến
- ba mươi sáu chước, chước chuồn là nhất