| ba lơn | trt. Bông-lơn, cách nói chơi, nói giễu. |
| ba lơn | Nh. Bông lơn. |
| ba lơn | đgt Nói đùa; pha trò: Tính ông ấy hay ba lơn. |
| ba lơn | đg. Nói pha trò. |
| ba lơn | Xem "bông lơn". |
| Muốn cách gì , cứ đến trưa là phải lo sửa soạn đi tắm rồi , không thế thì không chịu được : Tắm như thế không phải là tắm cho cái than thể tục tằn này mà là tắm luôn cho cả đôi mắt , tắm nốt cả cái tâm hồn phiền toái của mình vì vừa tắm , vưba lơnơn , vừa trò chuyện , mình mới thấy cô gái Mường đáng yêu biết chừng nào , chân thực biết chừng nào. |
| Muốn cách gì , cứ đến trưa là phải lo sửa soạn đi tắm rồi , không thế thì không chịu được : Tắm như thế không phải là tắm cho cái than thể tục tằn này mà là tắm luôn cho cả đôi mắt , tắm nốt cả cái tâm hồn phiền toái của mình vì vừa tắm , vưba lơnơn , vừa trò chuyện , mình mới thấy cô gái Mường đáng yêu biết chừng nào , chân thực biết chừng nào. |
* Từ tham khảo:
- ba-luy-đít
- ba lừa bảy lọc
- ba máu sáu cơn
- ba mặt một lời
- ba mớ
- ba mũi giáp công