| bậc cửa | dt Bộ phận nằm ngang dưới khung cửa, hoặc bằng tre, gỗ, hoặc xây bằng gạch, phải bước qua mới vào được trong nhà: Bà cụ ngồi khâu ở bậc cửa. |
| bậc cửa | d. Bộ phận nằm ngang ở phía dưới khung cửa, phải bước qua khi vào hay khi ra khỏi nhà kiểu cũ. |
Loan chưa oán được tiếng ai cả , thì một người đàn bà to béo đã đứng ở bậc cửa nhìn vào , Loan vội hỏi : Bà muốn gì ? Người đàn bà , nét mặt hầm hầm sẽ gật đầu chào Loan , rồi cất tiếng giận dữ gọi : Bảo ra ngay đây. |
| Yên tĩnh quá , không một tiếng động nhỏ trong căn vườn , tựa như bao nhiêu sự ồn ào ở ngoài kia đều ngừng lại trên bậc cửa. |
| Ông bảo , giọng nghiêm trang : Cậu nào đờn được thì lấy xuống đờn chơi , đừng khều phá ! Anh lính được dịp bợ cây đờn xuống , ra ngồi ngoài bậc cửa lẩy tăng tăng. |
| Tú Anh vội bật đèn điện cho phòng khách sáng trưng , rồi ra tận bậc cửa đứng đón rất trọng thể , không ngờ chưa chi đã phải nhăn mặt lại , vì ông em dùng áo gấm và ba đờ suy để đứng vén quần... tiểu tiện ngay ở gốc cây trước cửa trường. |
| Tuyết Nhung lùi dần lùi dần vào bậc cửa nhà bếp. |
| Nó nhìn thấy thằng Kha đang ngồi thẫn thờ trên bậc cửa , mặt chảy dài như quả chuối nẫu , giọng meo méo : Mẹ đi rồi... Thôi thế là xong. |
* Từ tham khảo:
- mục trường
- mục vô dư nhân
- mui
- mui
- mui luyện
- mùi