| bắc cầu | đt. Làm cầu để qua sông rạch, mương; tạo phương-tiện để đi từ bên nầy sang bên kia bằng cách: Bắc cầu cho kiến leo qua, Cho con chú xã qua nhà tôi chơi. // (B) Dẫn-dắt, làm gương: Bắc cầu mà noi không ai bắc cầu mà lội. // trt. Động lây, cách gián-tiếp, kiểu dây-chuyền: Nói bắc-cầu, kiện bắc-cầu. |
| bắc cầu | đgt. 1. Nối tiếp vào giữa để cho không bị gián đoạn, liền một mạch: nghỉ bắc cầu. 2. Có quan hệ với nhau qua khâu trung gian: quan hệ bắc cầu. |
| bắc cầu | đgt 1. Nối hai bờ sông bằng một cái cầu: Bắc cầu mà noi, không ai bắc cầu mà lội (tng). 2. Nối tiếp hai khoảng thời gian cho khỏi gián đoạn: Thanh niên là tuổi bắc cầu giữa tuổi thiếu niên và tuổi trưởng thành Nghỉ bắc cầu Nghỉ thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ lễ: Ngày thứ hai trước ngày lễ Lao động: Cán bộ được nghỉ bắc cầu. |
| bắc cầu | đg. Làm thành một nếp sẵn cho người khác noi theo. Ăn ở tốt, bắc cầu cho con cháu. |
| bắc cầu | ph. Liên quan từ cái này sang cái kia. |
| bắc cầu | Nghĩa bóng là làm cho kẻ khác noi theo: Bắc cầu cho con cháu. Bắc cầu mà noi, không ai bắc cầu mà lội (T-ng). Nghĩa bóng nữa là qua người nọ lây đến người kia: Kiện bắc cầu (kiện người nọ mà lây đến người kia chịu). |
Một buổi chiều tôi đi một mình lên rừng chơi , lắm chỗ cỏ mọc cao đầu , cây cối rậm rạp , tôi lạc lối cứ đi mãi , gặp suối thời kéo gỗ trên rừng xuống bắc cầu mà qua. |
Ai làm cho cực tấm lòng Càng nhắc càng nhớ , càng trông càng sầu Hễ về nhớ đến lời nhau bắc cầu mà chả được cầu ái ân Dầu xa nhích lại cho gần Làm thân con nhện mấy lần vương tơ Tằm ươm tơ , nhện cũng giăng tơ Gan vàng sao khéo thờ ơ dạ vàng. |
Ai về ai ở mặc ai Tôi đi dầu đượm bấc dài năm canh Đầu làng có cái chim xanh Bay về nam ngạn đón anh bắc cầu Anh dặn em từ trước đến sau Mồng mười tháng tám đứng đầu giờ son Rạng ngày đứng gốc cây bồ hòn Mặt tuy thấy mặt dạ còn xôn xao Bắc Đẩu sánh với Nam Tào Sao Mai sánh với Sao Hôm chằng chằng Em liệu rằng em trốn khỏi anh chăng Anh như lưới vét anh quăng giữa trời. |
Ai về xẻ gỗ cho dày bắc cầu qua bể cho thầy mẹ sang. |
BK Ai về xẻ ván cho dày bắc cầu qua con sông Cái để thầy mẹ sang. |
Anh về cưa ván đóng đò Trước đưa quan khách , sau dò ý em Ý em em chở khó dò bắc cầu khó bắc , đưa đò khó đưa. |
* Từ tham khảo:
- bắc cầu mà noi không ai muốn bắc cầu mà lội
- bắc cực
- bắc cực quyền
- bắc đẩu
- bắc được chõ thì đã đỏ đằng đông
- bắc đường cho chuột lên kho