| bắc cực | dt. Đầu trục trái đất, phần cùng-cực trái đất ở hướng bắc: ở Bắc-cực, nước đông quanh năm. |
| bắc cực | - d. Cực phía bắc của Trái Đất. Khí hậu miền Bắc Cực. Sao Bắc Cực*. |
| bắc cực | dt. Cực phía bắc của Trái đất: khí hậu bắc cực o gấu bắc cực. |
| bắc cực | dt (H. bắc: phương bắc; cực: cuối cùng) Đầu trục phía bắc của quả đất: Rét bắc cực thổi từng cơn qua mặt hồ băng giá (Tố-hữu). |
| bắc cực | dt. Chõm địa cầu phương Bắc. |
| bắc cực | d. Đầu trục ở phía Bắc của Quả đất. |
| bắc cực | 1. Chỗ gần chót quả đất về phía Bắc. 2. Một toà tinh-tú ở về phía bắc trên trời, hoặc gọi là "bắc-thần". Nghĩa bóng là ngôi vua. |
| Từ khóe mắt , nơi mà đã lâu lắm rồi như vùng bắc cực băng giá , bỗng lăn xuống những giọt nước trong vắt. |
| LÀN HƠI ẤM CÁI MŨI ĐEN Ở ngôi làng Bbắc cựccó hai mẹ con gấu Koda sống bên nhau yên bình , hạnh phúc. |
| Bên cạnh những bài học nhẹ nhàng bổ ích , bộ sách này còn giúp các bạn nhỏ học về màu sắc , hình khối , phân biệt các loại xe khác nhau TÀU TỐC HÀNH Bbắc cựcHai mươi lăm năm về trước , một con tàu bí ẩn xuất hiện trước cửa nhà một cậu bé , cuốn cậu vào một chuyến đi mà suốt đời cậu thể nào không quên. |
| Từ khi xuất bản , Tàu Tốc hành Bbắc cựcđã nhận được rất nhiều giải thưởng , trong đó có Huân chương Caldecott cao quý dành cho tác phẩm văn học thiếu nhi xuất sắc. |
| Tàu ngầm lớp Akula hoạt động ở khu vực Bbắc cực, tương đối gần lãnh thổ Liên Xô , nơi được lực lượng không quân và hải quân bảo vệ. |
| Gấu bbắc cựcmở đại tiệc trên xác cá voi trôi dạt vào bờ biển trên đảo Wrangel , Nga. |
* Từ tham khảo:
- bắc cực quyền
- bắc đẩu
- bắc được chõ thì đã đỏ đằng đông
- bắc đường cho chuột lên kho
- bắc hàn đới
- bắc kế