| bà vãi | dt. Người đàn-bà trộng tuổi, tu trong chùa: Bà vãi ở chùa cây mai (CD). |
| bà vãi | - dt. 1. Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa Bơ bải bà vãi lên chùa (tng) 2. Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương) Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu. |
| bà vãi | dt 1. Người phụ nữ có tuổi đi lễ chùa: Bơ bải bà vãi lên chùa (tng). 2. Bà ngoại (từ dùng ở một số địa phương): Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu. |
| bà vãi | d. 1. Nh. Bà ngoại. 2. Người đàn bà có tuổi đi lễ chùa. |
* Từ tham khảo:
- bắp thịt
- bắp trầm
- bắp trầm
- bắp vế
- bặp
- bắt