| ba trợn | tht. Tư-cách người bạ đâu nói đó, không kiêng-dè cân-nhắc, không đàng-hoàng, nay vầy mai khác. |
| ba trợn | - t. (ph.; kng.). Có nhiều biểu hiện về tư cách rất đáng chê, như thiếu đứng đắn, thiếu thật thà, ba hoa, không ai có thể tin cậy được. Thằng cha ba trợn. Ăn nói ba trợn. |
| ba trợn | tt. 1. Hỗn xược và ngang ngược: Quân ba trợn, lên xe không chịu mua vé còn nói láo. 2. Ba toác, dở hơi, dở người: ăn nói ba trợn. |
| ba trợn | tt Không đứng đắn, hay ba hoa: Đừng chơi với cái tên ba trợn ấy. |
| ba trợn | t. Láu táu, không đứng đắn. |
* Từ tham khảo:
- ba trợn ba trạc
- ba trợn ba trạo
- ba trui
- ba-tui
- ba-tui
- ba tuổi ranh nói chuyện ông Bành tổ