| ba cọc ba đồng | 1. Thu nhập ít ỏi, eo hẹp, lại không có khoản nào khác phụ thêm, ví như trước đây khi mua bán người nghèo chỉ có thể đặt vào mỗi cọc một đồng và chỉ vọn vẹn một đồng ấy thôi, chứ không như những nhà giàu, đặt vào mỗi cọc là cả một cọc tiền đồng cao: lương ba cọc ba đồng o thu nhập ba cọc ba đồng 2. Lối làm ăn kém cỏi, tủn mủn, bủn xỉn không thoáng mở, không biết nhìn xa trông rộng: Làm ăn bây giờ phải biết thả con săn sắt bắt con cá sộp, nếu chỉ ba cọc ba đồng thì không làm thế nào mà vượt lên được đâu. |
| ba cọc ba đồng | ng Nói đồng lương có hạn, không có bổng lộc gì: Đám viên chức nhỏ sống bằng đồng lương ba cọc ba đồng (NgĐThi). |
| ba cọc ba đồng | ph. Ngb. Chỉ việc gì có số thu nhất định, không có bổng ngoại. |
| ba cọc ba đồng | ph. Nói số lương ít ỏi và có hạn nhất định. |
| ba cọc ba đồng | Nghĩa chính là ba cọc chỉ có ba đồng. Nghĩa bóng là việc gì chỉ có số thu nhất-định, không có bổng ngoại. |
| ba cọc ba đồng |
|
| Có hôm , cãi nhau tôi còn nghe chị quát chồng : Lương bba cọc ba đồngcủa anh có mua được nhà , mua được xe , có cho nổi 3 đứa con học trường quốc tế không? |
| Tại cơ quan CA , Phương khai nhận : Do thấy việc buôn bán của mình bba cọc ba đồngnên cô ta mới nghĩ ra chiêu đi lừa mấy cửa hàng lớn để kiếm tiền tiêu Tết. |
| Lương công nhân may bba cọc ba đồngvậy mà mẹ vẫn cố vun vén lo cho con ăn học tới nơi tới chốn bằng bạn bè. |
| Hắn là một người đã có vợ con đề huề , trong công việc thì phấn đấu mãi vẫn dậm chân ở cái chức nhân viên quèn , lương bba cọc ba đồng. |
| Nhưng lương bba cọc ba đồngcủa vợ chồng hắn không đủ ăn lấy đâu ra tiền để lợp lại căn nhà , sửa sang lại mảnh vườn gần như đã bỏ hoang nhiều năm nay. |
| CBCC ăn lương nhà nước bba cọc ba đồngcòn xây biệt thự chẳng kém đại gia , cũng có ai công bố vì sao các bác lắm tiền đâu. |
* Từ tham khảo:
- ba cơm bảy mắm
- ba cơn sáu máu
- ba cùng
- ba-dan
- ba dao bảy búa
- ba dãy bảy khê