| ba cùng | đgt. Tiến hành công tác vận động quần chúng bằng cách ăn cùng, ởcùng và làm cùng với họ: ba cùng với nông dân. |
| ba cùng | đgt Cùng ăn, cùng ở, cùng làm với bần, cố, nông trong cuộc cải cách ruộng đất: Hồi đó, là một trí thức lớn, ông phải ba cùng với một nông dân nghèo xơ, nghèo xác. |
| ba cùng | đg. ph. Cùng ăn, cùng ở, cùng làm với bần cố nông trong thời kỳ cải cách ruộng đất để phát động cho họ đấu tranh. Ngr. Cùng sinh hoạt với người ngèo khổ để tìm hiểu hoàn cảnh và tâm trạng của họ. |
| Cho bỏ cái tật ! Cả ba cùng cười xoà. |
Sẩm tối , ông ba cùng tôi về , một mâm cỗ đầy đã thấy bầy trên chiếc bàn ở giữa sân , bà Ba đang chạy loăng quăng sửa soạn các thức ăn. |
| Nhưng có ông bà ba cùng đi , nên hai chúng tôi chỉ yên lặng ngậm ngùi. |
Chịu khó chờ chút xíu đi mà ! Cả ba cùng nhăn nhó làm ra bộ khổ sở. |
| Ngày kia thì bác được Long bội tinh ! Một tháng nữa , bác sẽ lên chức Nghị trưởng ! Ba tháng nữa có lẽ được Bắc đẩu bội tinh cũng chưa biết chừng... Nghị Hách ! Bác có muốn bịt chuyện xấu đi không? Bác có muốn báo chí ba kỳ rầm rộ đăng tin nhà triệu phú Tạ Đình Hách vợ có ngoại tình không? Nghị Hách ngẫm nghĩ hồi lâu , rồi cười sằng sặc : Bà Nghị ạ , đây là ông khóa Hiền , người mà bà vẫn kính mến về nhân phẩm , học thức , và sợ nhất bị người ta khinh đấy ! Bà vác cái mặt bà ra đây để cho người ta nhổ vào mặt , đi ! Đồ chó cái ! Bà Nghị ngơ ngác nhìn Hải Vân một cách kinh hãi... Ba người lần lượt ngơ ngác nhìn nhau rồi , trong một lúc lâu , cả ba cùng cúi mặt , ai cũng ngượng như nhau. |
| ba cùng cậu trước lúc gói bánh thì ngồi với nhau uống bát nước chè đặc. |
* Từ tham khảo:
- ba-dan
- ba dao bảy búa
- ba dãy bảy khê
- ba dãy bảy ngang
- ba dãy bảy toà
- ba dây bảy mối