| bà quen | tht. Quen biết nhau, không thân lắm: Hai người này bà quen nhau. |
Bà là con nhà thế tộc lấy chồng quan cũng con nhà quyền quý , nên bà quen với sự sống phong lưu đài các. |
Rồi chàng nói chữa : Thảo nào , tôi trông bà quen quen. |
Có lẽ bà quen như ở bên Pháp , nên mới lấy vé hạng nhì. |
| Tính bà quen nhẫn nhục , chịu đựng lặng lẽ mọi lời rầy rà. |
| Mấy người đàn bà quen vợ gã trẻ tuổi rẽ đám đông lên gác. |
| Bởi mấy chục năm nay bà quen bán ở nơi ấy , đâu phải nói bỏ về là bỏ về ngay được. |
* Từ tham khảo:
- ráng
- ráng
- ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống
- ráng mỡ gà thì gió, ráng mỡ chó thì mưa
- ráng vàng thì gió, ráng đỏ thì mưa
- rạng