| ba ngù | Nh. Ba gù. |
Một là lão ba ngù. |
| Cứ mỗi người một chén rượu mời , mỗi ngày đêm lão ba ngù có thể uống tính ra đến một , hai lít ? Lão luôn luôn cởi trần , áo chỉ dể vắt hờ bên vai , bảo : " Để vầy cho nó mát ". |
| Có lần , tôi nghe thấy lão ba ngù che tay lên miệng bảo với dì Tư Béo : " Chà , bộ thằng Tư Mắm có ngải hay sao mà nó chài được con nỡm đẹp quá. |
| Nhưng khi tôi về đến quán thì gặp ngay lão ba ngù đứng chửi oang oang : Tổ cha thằng Tây. |
| Nó mới nghe hơi tàu bay một chút , đã xuống ghe chèo đi tuốt rồi ! Từ đó đến chiều , gặp ai lão ba ngù cũng nói đi nói lại có bao nhiêu chuyện đó. |
| Lão ba ngù đứng trước quán , nhìn theo những làn chớp kêu : Mưa đi ông ! Muốn mưa thì cứ mưa đi. |
* Từ tham khảo:
- ba nhất
- ba-nhe
- ba phải
- ba phích
- ba quân
- ba quân thu vào một tướng